1/1/0001

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

(Cập nhật ngày 10/3/2020)

TT

Thủ tục hành chính

Mã số TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Lĩnh vực

Quyết định công bố

hoặc công bố danh mục TTHC

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC

1

Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sỏ tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.001167.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

2

Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001156.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

3

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

1.001109.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

4

Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

1.001098.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

5

Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001090.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

6

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001085.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

7

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001078.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

8

Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001055.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

9

Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

1.001028.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

10

Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

2.000509.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

QĐ số 932

ngày 06/4/2018

QĐ số 392

ngày 20/02/2020

11

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004875.000.00.00.H32

Công tác dân tộc

QĐ số 1401/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

 

12

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

1.004888.000.00.00.H32

 

Công tác dân tộc

 

QĐ số 1401/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

 

13

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

1.000775.000.00.00.H32

Thi đua, Khen thưởng

QĐ số 2403

Ngày 22/8/2018

QĐ số 392

Ngày 20/02/2020

14

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

2.000346.000.00.00.H32

Thi đua, Khen thưởng

QĐ số 2403

Ngày 22/8/2018

QĐ số 392

Ngày 20/02/2020

15

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

2.000337.000.00.00.H32

Thi đua, Khen thưởng

QĐ số 2403

Ngày 22/8/2018

QĐ số 392

Ngày 20/02/2020

16

Tặng giấy khen của chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

1.000748.000.00.00.H32

Thi đua, Khen thưởng

QĐ số 2403

Ngày 22/8/2018

QĐ số 392

Ngày 20/02/2020

17

Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000305.000.00.00.H32

Thi đua, Khen thưởng

QĐ số 2403

Ngày 22/8/2018

QĐ số 392

Ngày 20/02/2020

18

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

2.001810.000.00.00.H32

Giáo dục và đào tạo

QĐ số 1675

Ngày 14/6/2018

 

19

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004485.000.00.00.H32

Giáo dục và đào tạo

QĐ số 2440

Ngày 30/7/2019

QĐ số 469

Ngày 05/3/2020

20

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

1.004443.000.00.00.H32

Giáo dục và đào tạo

QĐ số 2440

Ngày 30/7/2019

QĐ số 469

Ngày 05/3/2020

21

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004492.000.00.00.H32

Giáo dục và đào tạo

QĐ số 2440

Ngày 30/7/2019

QĐ số 469

Ngày 05/3/2020

22

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

1.004441.000.00.00.H32

Giáo dục và đào tạo

QĐ số 2440

Ngày 30/7/2019

QĐ số 469

Ngày 05/3/2020

23

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

2.001382.000.00.00.H32

 

Người có công

QĐ số 2128

Ngày 26/7/2018

 

24

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

1.003337.000.00.00.H32

Người có công

QĐ số 2128

Ngày 26/7/2018

 

25

Xác định hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016 – 2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

2.000602.000.00.00.H32

 

Bảo trợ xã hội

 

QĐ số 874

Ngày 04/4/2018

 

26

Xác đnh, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

1.001699.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

QĐ 1740/QĐ-UBND ngày 05/6/2019

QĐ số 2194

Ngày 01/7/2019

27

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

1.001653.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

QĐ số 874

Ngày 04/4/2018

QĐ số 2194

Ngày 01/7/2019

28

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

2.000751.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

QĐ số 874

Ngày 04/4/2018

 

29

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

2.000744.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

QĐ số 874

Ngày 04/4/2018

 

30

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

2.000355.000.00.00.H32

 

Bảo trợ xã hội

QĐ số 383

Ngày 01/02/2018

 

31

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chia

1.004964.000.00.00.H32

Cho thuê lại lao động

QĐ số 1602

Ngày 06/6/2018

 

32

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

1.000506.000.00.00.H32

Giảm nghèo

QĐ số 83

Ngày 09/01/2019

 

33

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

1.000489.000.00.00.H32

Giảm nghèo

QĐ số 83

Ngày 09/01/2019

 

34

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004946

 

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 1067

Ngày 20/4/2018

 

35

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

2.001947.000.00.00.H32

 

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 1067

Ngày 20/4/2018

 

36

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em.

1.004941.000.00.00.H32

 

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 1067

Ngày 20/4/2018

 

37

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

2.001944.000.00.00.H32

 

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 1067

Ngày 20/4/2018

 

38

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004944

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 2128

Ngày 26/7/2018

 

39

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

2.001942.000.00.00.H32

Bảo vệ chăm sóc trẻ em

QĐ số 2128

Ngày 26/7/2018

 

40

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

1.000132.000.00.00.H32

Phòng, chống TNXH

QĐ số 3570

Ngày 27/11/2017

 

41

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

1.003521.000.00.00.H32

Phòng, chống TNXH

QĐ số 3570

Ngày 27/11/2017

 

42

Đăng ký khai sinh

1.001193.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

43

Đăng ký kết hôn

1.000894.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

44

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.001022.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

45

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

1.000689.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

46

Đăng ký khai tử

1.000656.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

47

Đăng ký khai sinh lưu động

1.003583.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

48

Đăng ký kết hôn lưu động

1.000593.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

49

Đăng ký khai tử lưu động

1.000419.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

50

Đăng ký giám hộ

1.004837.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

51

Đăng ký chấm dứt giám hộ

1.004845.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

52

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

1.004859.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

53

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

1.004873.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

54

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.004772.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

55

Đăng ký lại khai sinh

1.004884.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

56

Đăng ký lại kết hôn

1.004746.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

57

Đăng ký lại khai tử

1.005461.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

58

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H32

Hộ tịch

QĐ số 2620

Ngày 13/8/2019

 

59

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

60

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

61

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

2.000884.000.00.00.H32

 

Chứng thực

 

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

62

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

2.000913.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

63

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch

2.000927.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

64

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

65

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001035.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

66

Chứng thực di chúc

2.001019.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

67

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

2.001016.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

68

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001406.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

69

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

2.001009.000.00.00.H32

Chứng thực

QĐ số 1530

Ngày 01/6/2018

 

70

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

2.001263.000.00.00.H32

Nuôi con nuôi

QĐ số 2449

Ngày 30/7/2019

QĐ số 311

Ngày 10/02/2020

71

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

2.001255.000.00.00.H32

Nuôi con nuôi

QĐ số 2449

Ngày 30/7/2019

QĐ số 311

Ngày 10/02/2020

72

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002165.000.00.00.H32

Bồi thường nhà nước

QĐ số 3272

Ngày 30/10/2018

QĐ số 146

Ngày 20/01/2020

73

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

2.001449.000.00.00.H32

Phổ biến, GDPL

QĐ số 316

Ngày 26/01/2018

 

74

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

2.001457.000.00.00.H32

Phổ biến, GDPL

QĐ số 316

Ngày 26/01/2018

 

75

Công nhận hòa giải viên

2.000373.000.00.00.H32

Hòa giải cơ sở

QĐ số 2954

Ngày 04/10/2018

 

76

Công nhận Tổ trưởng tổ hòa giải

2.000333.000.00.00.H32

Hòa giải cơ sở

QĐ số 2954

Ngày 04/10/2018

 

77

Thôi làm hòa giải viên

2.000930.000.00.00.H32

Hòa giải cơ sở

QĐ số 2954

Ngày 04/10/2018

 

78

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

2.002080.000.00.00.H32

Hòa giải cơ sở

QĐ số 2954

Ngày 04/10/2018

 

79

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1000 bản

1.005440.000.00.00.H32

Văn hóa

QĐ số 1027

Ngày 18/4/2018

 

80

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

2.000794.000.00.00.H32

Thể thao

QĐ số 1027

Ngày 18/4/2018

 

81

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

1.000954.000.00.00.H32

Văn hóa cơ sở

QĐ số 560

Ngày 27/02/2019

QĐ số 561

Ngày 27/02/2019

82

Xét tặng giấy khen Gia đình văn hóa

1.001120.000.00.00.H32

Văn hóa cơ sở

QĐ số 560

Ngày 27/02/2019

QĐ số 561

Ngày 27/02/2019

83

Thông báo tổ chức lễ hội

1.003622.000.00.00.H32

Lễ hội

QĐ số 560

Ngày 27/02/2019

QĐ số 561

Ngày 27/02/2019

84

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

 

Môi trường

QĐ số 385

Ngày 19/02/2020

 

85

Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

1.004082.000.00.00.H32

Môi trường

QĐ số 301

Ngày 26/01/2018

 

86

Nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn phợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

2.001621.000.00.00.H32

 

 

Thủy lợi

 

 

QĐ số 2841

Ngày 25/9/2018

 

87

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003440.000.00.00.H32

 

Thủy lợi

QĐ số 341

Ngày 30/01/2019

 

88

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

1.003446.000.00.00.H32

 

Thủy lợi

QĐ số 341

Ngày 30/01/2019

 

89

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1.003596.000.00.00.H32

Nông nghiệp

QĐ số 985

Ngày 08/4/2019

 

90

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

2.002163.000.00.00.H32

Phòng, chống thiên tai

QĐ số 3185

Ngày 15/10/2019

 

91

Hỗ trợ khôi phục sản xuât vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

2.002162.000.00.00.H32

Phòng, chống thiên tai

QĐ số 3185

Ngày 15/10/2019

 

92

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng thiệt hại do thiên tai

2.002161.000.00.00.H32

Phòng, chống thiên tai

QĐ số 3185

Ngày 15/10/2019

 

93

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1.008004.000.00.00.H32

Trồng trọt

QĐ số 402

Ngày 21/02/2020

 

94

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

1.005364.000.00.00.H32

DS&KHHGĐ

QĐ số 1947

Ngày 17/6/2019

QĐ số 3667

Ngày 04/12/2019

95

Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ em được sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

1.002192.000.00.00.H32

 

DS&KHHGĐ

 

QĐ số 3094

Ngày 18/10/2018

 

96

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

1.002150.000.00.00.H32

DS&KHHGĐ

QĐ số 3094

Ngày 18/10/2018

 

 

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh

1.003564.000.00.00.H32

DS&KHHGĐ

QĐ số 3094

Ngày 18/10/2018

 

97

Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa xã)

 

 

Đất đai

 

 

QĐ số 1590

Ngày 23/5/2019

98

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa xã)

 

Đất đai

 

QĐ số 1590

Ngày 23/5/2019

99

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa xã)

 

 

 

Đất đai

 

 

 

QĐ số 1590

Ngày 23/5/2019

100

Thủ tục đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp (trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận Một cửa xã)

 

Đất đai

 

QĐ số 1590

Ngày 23/5/2019

101

Hòa giải tranh chấp đất đai

1.003554.000.00.00.H32

Đất đai

QĐ số 301

Ngày 26/01/2018

 

102

Tiếp công dân tại cấp xã

2.001909.000.00.00.H32

Khiếu nại, Tố cáo

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

103

Xử lý đơn tại cấp xã

2.001801.000.00.00.H32

Khiếu nại, Tố cáo

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

104

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

2.001925.000.00.00.H32

Khiếu nại, Tố cáo

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

105

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

1.005460.000.00.00.H32

Khiếu nại, Tố cáo

QĐ số 3597

Ngày 26/11/2019

 

106

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

2.001790

Phòng, chống tham nhũng

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

107

Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

2.001907.000.00.00.H32

Phòng, chống tham nhũng

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

108

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798.000.00.00.H32

Phòng, chống tham nhũng

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

109

Thực hiện việc giải trình

2.001797.000.00.00.H32

Phòng, chống tham nhũng

QĐ số 475

Ngày 09/02/2018

 

110

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính kỹ thuật

2.001711.000.00.00.H32

 

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

111

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002.000.00.00.H32

 

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

112

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

113

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2.001659.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

114

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

115

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

116

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

117

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H32

 

Đường thủy nội địa

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

118

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

 

Đường thủy nội địa

 

QĐ số 3086

Ngày 16/10/2018

 

119

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

1.005412.000.00.00.H32

Bảo hiểm

QĐ số 3251

Ngày 24/10/2019

 

120

Thông báo thành lập tổ hợp tác

2.002226.000.00.00.H32

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

QĐ số 101

Ngày 14/01/2020

 

121

Thông báo thay đổi tổ hợp tác

2.002227.000.00.00.H32

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

QĐ số 101

Ngày 14/01/2020

 

122

Thông báo chấm dứt tổ hợp tác

2.002228.000.00.00.H32

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

QĐ số 101

Ngày 14/01/2020

 

123

Liên thông các thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

2.000986.000.00.00.H32

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 1187

Ngày 27/4/2017

 

124

Liên thông các thủ tục hành chính: Thủ tục đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

2.001023.000.00.00.H32

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 1187

Ngày 27/4/2017

 

125

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng) hỗ trợ chi phí mai táng/ hưởng mai táng phí

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

126

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công với cách mạng từ trần

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

127

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại công đồng)

 

 

Liên thông các TTHC

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

128

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

129

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐCP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh cựu chiến binh

 

 

Liên thông các TTHC

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

130

liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 9/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia-a, giúp bạn lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

131

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống pháp, chống mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.12

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

132

Liên thông Trường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của công an cấp huyện

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

133

Liên thông Trường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của công an cấp xã.

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

134

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

135

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công cách mạng từ trần.

 

 

Liên thông các TTHC

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

136

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

 

 

Liên thông các TTHC

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

137

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08/11/2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06/12/2007

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

138

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh cựu chiến binh.

 

 

Liên thông các TTHC

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

139

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ Quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm – pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

140

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

 

 

 

Liên thông các TTHC

 

 

QĐ số 147

Ngày 14/01/2019

 

 

QĐ số 710

Ngày 13/3/2019

141

Tách sổ hộ khẩu

1.004214

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

142

Cấp lại sổ hộ khẩu

1.003828

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

143

Cấp giấy chuyển hộ khẩu

1.003182

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

144

Xóa đăng ký thường trú

1.003197

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

145

Xác nhận việc trước đây đã đăng Ký thường trú

1.004196

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

146

Cấp đổi sổ tạm trú

1.004192

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

147

Lưu trú và tiếp nhận lưu trú

2.001159

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

148

Khai báo tạm vắng

1.003677

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

149

Đăng ký thường trú

1.004222

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

150

Đăng ký tạm trú

1.004194

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

151

Điều chỉnh những thông tin thay đổi trong sổ hộ khẩu

1.001170

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

152

Cấp đổi sổ hộ khẩu

2.001764

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

153

Hủy bỏ kết quả đăng ký thường trú trái pháp luật

2.002086

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

154

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ tạm trú

1.003706

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 

153

Hủy bỏ kết quả đăng ký tạm trú trái pháp luật

1.001126

Đăng ký, quản lý cư trú

 

 


Back To Top