1/1/0001

Danh mục TTHC được UBND huyện tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

(Cập nhật ngày 10/12/2020)

TT

Thủ tục hành chính

Mã số TTHC trên Cổng dịch vụ công quốc gia

Lĩnh vực

Quyết định công bố danh mục TTHC của UBND tỉnh Khánh Hòa

Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC

Ghi chú

  • 1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)

1.003605.000.00.00.H32

Nông nghiệp

983/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

Chưa ban hành

 

  • 2

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

1.003319.000.00.00.H32

Kinh tế hợp tác và PTNT

2990/QĐ-UBND ngày 26/9/2019

Chưa ban hành

 

  • 3

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

1.003281.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 4

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)

1.003434.000.00.00.H32

nt

340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

Chưa ban hành

 

  • 5

Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)

1.000037.000.00.00.H32

Lâm nghiệp

2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019

Chưa ban hành

 

  • 6

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)

1.007919.000.00.00.H32

nt

532/QĐ-UBND 16/3/2020

955/QĐ-UBND ngày 27/4/2020

 

  • 7

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1.003956.000.00.00.H32

Thủy sản

2543/QĐ-UBND ngày 06/8/2019

10/QĐ-UBND

ngày 06/01/2020

 

  • 8

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

1.004498.000.00.00.H32

nt

nt

10/QĐ-UBND

ngày 06/01/2020

 

  • 9

Công bố mở cảng cá loại 3

1.004478.000.00.00.H32

nt

nt

10/QĐ-UBND

ngày 06/01/2020

 

  • 10

Thủ tục thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

2.001 627.000.00.00.H32

Thủy lợi

2990/QĐ-UBND ngày 26/9/2019

Chưa ban hành

 

  • 11

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003456.000.00.00.H32

nt

340/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

Chưa ban hành

 

  • 12

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)

1.003459.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 13

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003471.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 14

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

1.003347.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 15

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

1.004442.000.00.00.H32

GD&ĐT

2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020

 

  • 16

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004444.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 17

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

1.004475.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 18

Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở

2.001809.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 19

Giải thể trường trung học cơ sở

2.001818.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 20

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

1.004545.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 21

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

2.001839.000.00.00.H32

GD&ĐT

1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 22

Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001837.000.00.00.H32

GD&ĐT

2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020

 

  • 23

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

2.001824.000.00.00.H32

GD&ĐT

1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 24

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

1.004555.000.00.00.H32

GD&ĐT

2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020

 

  • 25

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

2.001842.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 26

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

1.004552.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 27

Sáp nhập, chia tách trường tiểu học

1.004563.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 28

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

1.001639.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 29

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

1.004439.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 30

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

1.004440.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 31

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

1.004487.000.00.00.H32

GD&ĐT

1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 32

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

1.004496.000.00.00.H32

GD&ĐT

2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020

 

  • 33

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ tư thục

1.004494.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 34

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

1.006390.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 35

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

285382-01

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 36

Sáp nhập, chia tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

285380-01

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 37

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.008724.000.00.00.H32

GD&ĐT

2937/QĐ-UBND ngày 28/10/2020

Chưa ban hành

 

  • 38

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

1.008725

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 39

Xét, cấp học bổng chính sách

1.002407.000.00.00.H32

GD&ĐT

2938/QĐ-UBND ngày 28/10/2020

Chưa ban hành

 

  • 40

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo y/cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

1.004515.000.00.00.H32

GD&ĐT

1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 41

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

1.005106.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 42

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

1.005097.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 43

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

1.000280.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 44

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

2.001908.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 45

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

2.001912.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 46

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

1.004831.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 47

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

1.005108.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 48

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

1.004438.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 49

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

1.003702.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 50

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

1.001714.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

Chưa ban hành

 

  • 51

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

1.005144.000.00.00.H32

GD&ĐT

2441/QĐ-UBND ngày 30/7/2019

594/QĐ-UBND ngày 23/3/2020

 

  • 52

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

1.005090.000.00.00.H32

GD&ĐT

1713/QĐ-UBND ngày 18/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 53

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ số gốc

1.005092.000.00.00.H32

GD&ĐT

840/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

1975/QĐ-UBND ngày 4/8/2020

 

  • 54

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

2.001914.000.00.00.H32

GD&ĐT

nt

nt

 

  • 55

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

1.001622.000.00.00.H32

Giáo dục mầm non

3084/QĐ-UBND ngày 13/11/2020

Chưa ban hành

 

  • 56

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

1.008950.000.00.00.H32

Giáo dục mầm non

nt

Chưa ban hành

 

  • 57

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

1.008951.000.00.00.H32

Giáo dục mầm non

nt

Chưa ban hành

 

  • 58

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

1.005099.000.00.00.H32

Giáo dục tiểu học

3104/QĐ-UBND ngày 18/11/2020

Chưa ban hành

 

  • 59

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004138.000.00.00.H32

Môi trường

2824/QĐ-UBND ngày 19/10/2020

887/QĐ-UBND ngày 20/4/2020

 

  • 60

Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất

1.001662

Tài nguyên nước

1195/QĐ-UBND ngày 26/5/2020

2030/QĐ-UBND ngày 07/08/2020

 

  • 61

Thủ tục lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

1.001645

Tài nguyên nước

nt

2030/QĐ-UBND ngày 07/08/2020

 

  • 62

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.003836.000.00.00.H32

Đất đai

1003/QĐ-UBND ngày 09/04/2019

1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

 

  • 63

Thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hửu nhà ở và tài sản gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

1.002335.000.00.00.H32

Đất đai

nt

nt

 

  • 64

Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

2.000379.000.00.00.H32

Đất đai

nt

nt

 

  • 65

Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

1.000755.000.00.00.H32

Đất đai

nt

nt

 

  • 66

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện – Trường hợp GCN do UBND huyện cấp

1.002969.000.00.00.H32

Đất đai

nt

nt

 

  • 67

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

1.000.798.000.00.00.H32

Đất đai

2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020

 

  • 68

Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp không thông qua hình thức đấu giá quyền sử nt nt dụng đất

2.000381.000.00.00.H32

Đất đai

2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020

 

  • 69

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

2.001234.000.00.00.H32

Đất đai

2154/QĐ-UBND ngày 18/8/2020

3235/QĐ-UBND ngày 03/12/2020

 

  • 70

Xét tặng Giấy khen khu dân cư văn hóa

1.00933.000.00.00.H32

Văn hóa cơ sở

677/QĐ-UBND ngày 27/3/2020

1290/QĐ-UBND ngày 05/6/2020

 

  • 71

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

2.00440.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 72

Cấp phép đủ điều kiện kinh doanh Karaoke

1.00903. 000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 73

Cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

1.000831.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 74

Công nhận lần đầu “xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004646.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 75

Công nhận lại “xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

1.004644.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 76

Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004634.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 77

Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

1.004622.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 78

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, ‘Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”

1.004648.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 79

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.001874.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 80

Cấp giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003243.000.00.00.H32

Gia đình

nt

nt

 

  • 81

Cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003226.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 82

Đổi giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình

1.003185.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 83

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.003140.00.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 84

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình

1.003103.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 85

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng

2.001880.000.00.00.H32

Thông tin điện tử

2392/QĐ-UBND ngày 23/7/2019

2858/QĐ-UBND ngày 06/9/2019

 

  • 86

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp trò chơi điện tử cho các cá nhân, tổ chức

2.001884.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 87

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001786.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 88

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng cho tổ chức, cá nhân

2.001885.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 89

Khai báo hoạt động cơ sở photocoppy

2.001931.000.00.00.H32

Xuất bản

nt

nt

 

  • 90

Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocoppy

2.001762.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 91

Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008899.000.00.00.H32

Thư viện

2946/QĐ-UBND ngày 29/10/2020

Chưa ban hành

 

  • 92

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008898.000.00.00.H32

Thư viện

nt

Chưa ban hành

 

  • 93

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng

1.008900.000.00.00.H32

Thư viện

nt

Chưa ban hành

 

  • 94

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội

1.003645.000.00.00.H32

Lễ hội

nt

Chưa ban hành

 

  • 95

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội

1.003635.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 96

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

2.001375.000.00.00.H32

Người có công

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

Chưa ban hành

 

  • 97

Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

2.001378.000.00.00.H32

Người có công

nt

Chưa ban hành

 

  • 98

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình dộ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

2.001960.000.00.00.H32

Giảm nghèo

nt

Chưa ban hành

 

  • 99

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

1.004.946

Trẻ em

nt

Chưa ban hành

(*)

  • 100

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

1.004.944

Trẻ em

1066/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

Chưa ban hành

(*)

  • 101

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

478/QĐ-UBND
ngày 20/02/2019

2193/QĐ-UBND
ngày 01/7/2019

 

  • 102

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001758.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

nt

 

  • 103

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1.001753.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

nt

 

  • 104

Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

1.000669.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

nt

 

  • 105

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000294.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

nt

 

  • 106

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

1.001739.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

2127/QĐ-UBND ngày 26/7/2018

Chưa ban hành

 

  • 107

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng

1.001731.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

Chưa ban hành

 

  • 108

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

2.000777.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

1066/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

Chưa ban hành

 

  • 109

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000291.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

382/QĐ-UBND ngày 01/02/2018

Chưa ban hành

 

  • 110

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

2.000298.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

Chưa ban hành

 

  • 111

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động - Thương binh và XH cấp

1.000.684

Bảo trợ xã hội

nt

Chưa ban hành

(*)

  • 112

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

1.000674.000.00.00.H32

Bảo trợ xã hội

nt

Chưa ban hành

 

  • 113

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

2.000.282

Bảo trợ xã hội

nt

Chưa ban hành

(*)

  • 114

Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

 

2.002105.000.00.00.H32

Lao động ngoài nước

1064/QĐ-UBND ngày 20/4/2018

Chưa ban hành

 

  • 115

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động

1.004954.000.00.00.H32

Lao động tiền lương

1831/QĐ-UBND
ngày 12/6/2019

2342/QĐ-UBND ngày 17/7/2019

 

  • 116

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

1.004959.000.00.00.H32

Lao động tiền lương

1606/QĐ-UBND ngày 06/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 117

Thủ tục Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

1.000570

Giáo dục nghề nghiệp

1195/QĐ-UBND ngày 04/5/2018

Chưa ban hành

(*)

  • 118

Thủ tục Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

1.000584

Giáo dục nghề nghiệp

nt

Chưa ban hành

(*)

  • 119

Thủ tục Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện.

1.000602

Giáo dục nghề nghiệp

QĐ số 1281/QĐ-UBND ngày 04/5/2019

QĐ số 2193/QĐ-UBND ngày 01/7/2019

(*)

  • 120

Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

2.002284.000.00.00.H32

Giáo dục nghề nghiệp

929/QĐ-UBND ngày 23/4/2020

1453/QĐ-UBND ngày 23/06/2020

 

  • 121

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.001228.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

931/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 -

393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 122

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

2.000267.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 123

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

1.000316.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 124

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

1.001220.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 125

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện


1.001212.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 126

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

1.001204.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 127

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

1.001199.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 128

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc


1.001180.000.00.00.H32

Tín ngưỡng, tôn giáo

nt

nt

 

  • 129

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

2.000414.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

2404/QĐ-UBND ngày 22/8/2018

393/QĐ-UBND ngày 20/02/2020

 

  • 130

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

2.000402.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 131

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

1.000843.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 132

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000385.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 133

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề


2.000374.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 134

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

1.000804.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 135

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại


2.000364.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 136

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

2.000356.000.00.00.H32

Thi đua – khen thưởng

nt

nt

 

  • 137

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

1.003719.000.00.00.H32

Lĩnh vực tổ chức bộ máy nhà nước

3586/QĐ-UBND ngày 23/11/2018

nt

 

  • 138

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

1.003693.000.00.00.H32

Lĩnh vực tổ chức bộ máy nhà nước

nt

nt

 

  • 139

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

1.003735.000.00.00.H32

Lĩnh vực tổ chức bộ máy nhà nước

nt

nt

 

  • 140

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

1.003841.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 141

Thủ tục thành lập Hội cấp huyện

1.003827.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 142

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

1.003807.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 143

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

1.003783.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 144

Thủ tục đổi tên hội

1.003757.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 145

Thủ tục hội tự giải thể

1.003732.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 146

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường cấp huyện

2.002100.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 147

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1.005209.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 148

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ cấp huyện

1.005208.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 149

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

2.001567.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 150

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

1.003889.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 151

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

1.005206.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 152

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

1.005205.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 153

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ cấp huyện

1.005204.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 154

Thủ tục đổi tên quỹ cấp huyện

1.005203.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 155

Thủ tục quỹ tự giải thể

1.005202.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 156

Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện

1.005358.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 157

Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

1.005201.000.00.00.H32

Tổ chức phi CP

nt

nt

 

  • 158

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh;

1.001612.000.00.00.H32

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

2108/QĐ-UBND ngày 24/6/2019

901/QĐ-UBND ngày 21/04/2020

 

  • 159

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh;

2.000720.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 160

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh;

1.001570.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 161

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh;

1.001266.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 162

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;

2.000575.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 163

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005377.000.00.00.H32

Thành lập và hoạt động của HTX (liên hiệp HTX)

2328/QĐ-UBND ngày 15/7/2019

901/QĐ-UBND ngày 21/04/2020

 

  • 164

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

2.001958.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 165

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

1.004979.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 166

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

1.004982.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 167

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

2.001973.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 168

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

1.004972.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 169

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

1.004895.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 170

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

1.004901.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 171

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005010.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 172

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

1.005121.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 173

Đăng ký khi hợp tác xã tách

2.002120.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 174

Đăng ký khi hợp tác xã chia

2.002122.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 175

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

1.005378.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 176

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

1.005277.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 177

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

2.002123.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 178

Đăng ký thành lập hợp tác xã

1.005280.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 179

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản;

013.02.008

Quản lý công sản

1393/QĐ-UBND ngày 23/5/2018

Chưa ban hành

 

  • 180

Mua quyển hóa đơn;

1.005434.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 181

Mua hóa đơn lẻ;

1.005435.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 182

Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức,đơn vị;

013.02.016

nt

1031/QĐ-UBND ngày 10/4/2019

Quyết định 1032/QĐ-UBND ngày 10/4/2019

 

  • 183

Thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước;

013.02.017

nt

nt

nt

 

  • 184

Thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e Khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

013.02.018

nt

nt

nt

 

  • 185

Điều chuyển tài sản công;

013.02.019

nt

nt

nt

 

  • 186

Bán tài sản công;

013.02.020

nt

nt

nt

 

  • 187

Bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ;

013.02.021

nt

nt

nt

 

  • 188

Hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công;

013.02.022

nt

nt

nt

 

  • 189

Thanh lý tài sản công;

013.02.023

nt

nt

nt

 

  • 190

Cấp giấy phép bán lẻ rượu

2.000620.000.00.00.H32

Lưu thông hàng hóa trong nước

1520/QĐ-UBND

ngày 25/6/2020

Chưa ban hành

Chưa cập nhật theo NĐ số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ

  • 191

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

2.000615.000.00.00.H32

nt

nt

nt

Chưa cập nhật theo NĐ số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ

  • 192

Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

2.001240.000.00.00.H32

nt

nt

nt

Chưa cập nhật theo NĐ số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ

  • 193

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000633.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 194

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

2.000629.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 195

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1.001279.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 196

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 197

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000162.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 198

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000150.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 199

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai

2.001283.000.00.00.H32

Kinh doanh khí

3128/QĐ-UBND

ngày 19/10/2018

nt

 

  • 200

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai

2.001270.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 201

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán LPG chai

2.001261.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 202

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

2.000599.000.00.00.H32

An toàn đập, hồ chứa thủy điện

1520/QĐ-UBNDngày ngày 25/6/2020

nt

 

  • 203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.000473.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 204

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

- Thẩm định quy hoạch chi tiết (theo Luật Quy hoạch đô thị và Nghị định 37/2010)

1.002662.000.00.00.H32

 

Xây dựng – Quy hoạch - Kiến trúc

3988/QĐ-UBND ngày 27/12/2017

 

nt

 

  • 205

Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

- Thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn (theo Luật Xây dựng và Nghị định 44/2015)

1.002662.000.00.00.H32

 

nt

nt

nt

 

  • 206

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

1.003141.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 207

Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

Không có

Hoạt động xây dựng

nt

nt

 

  • 208

Cấp GPXD (GPXD mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử-văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

+ Cấp phép xây dựng công trình

+ Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

1.007262.000.00.00.H32

nt

nt

nt

Trên cổng dịch vụ công chia ra nhiều thủ tục

  • 209

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.

+ Đ/chỉnh giấy phép xây dựng công trình

+ Đ/chỉnh giấy phép x.dựng nhà ở riêng lẻ

+ Gia hạn, cấp lại GPXD công trình, nhà ở riêng lẻ

Không có

nt

nt

nt

Trên cổng dịch vụ công chia ra nhiều thủ tục

  • 210

Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

1.007763

Xây dựng - Nhà ở

nt

 

 

  • 211

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1.002693.000.00.00.H32

Xây dựng - Hạ tầng kỹ thuật

nt

nt

 

  • 212

Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông để thực hiện: Tuyên truyền chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước; điểm trông, giữ xe phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển vật liệu, phế thải xây dựng để phục vụ thi công công trình của hộ gia đình.

1.008711

Giao thông

660/QĐ-UBND

ngày 25/3/2020

nt

Trên cổng dịch công không có TTHC lĩnh vực giao thông

  • 213

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông đối với: Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ các hoạt động văn hóa, thể thao, diễu hành, lễ hội; điểm trung chuyển rác thải sinh hoạt của doanh nghiệp vệ sinh môi trường đô thị

1.008712

Giao thông

nt

nt

 

  • 214

Thủ tục cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe có thu phí.

1.008710

Giao thông

nt

nt

 

  • 215

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật.

2.001711.000.00.00.H32

Đường thủy nội địa

2853/QĐ-UBND ngày 20/10/2020

nt

 

  • 216

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.

1.004002.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 217

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

 

1.003930.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 218

Xóa đăng ký phương tiện.

2.001659.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 219

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

 

1.004088.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 220

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 221

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 222

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 223

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 224

Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000528.000.00.00.H32

Hộ tịch

2882/QĐ-UBND ngày 21/10/2020

565/QĐ-UBND ngày 19/3/2020

 

  • 225

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000806.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 226

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

1.001766.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 227

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

2.000779.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 228

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

1.001695.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 229

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

1.001669.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 230

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

2.000756.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 231

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

2.000748.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 232

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.002189.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 233

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.000554.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 234

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

2.000547.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 235

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000522.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 236

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.000893.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 237

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000513.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 238

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

2.000497.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 239

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 240

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H32

Chứng thực

1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

Chưa ban hành

 

  • 241

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.000.00.00.H32

nt

2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020

Chưa ban hành

 

  • 242

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 243

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

2.000884.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 244

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

2.000913.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 245

Thủ tục sửa lỗi sai trong hợp đồng, giao dịch

2.000927.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 246

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 247

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

2.000992.000.00.00.H32

nt

2311/QĐ-UBND ngày 01/9/2020

Chưa ban hành

 

  • 248

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

2.001008.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 249

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

2.001044.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 250

Thủ tục chứng thực văn bản thảo thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

2.001050.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 251

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

2.001052.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 252

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

2.000979.000.00.00.H32

Hòa giải cơ sở

2953/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

Chưa ban hành

 

  • 253

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

2.001489.000.00.00.H32

Phổ biến, giáo dục pháp luật

315/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

Chưa ban hành

 

  • 254

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

2.001475.000.00.00.H32

nt

nt

Chưa ban hành

 

  • 255

Thủ tục phục hồi danh dự

1.005462.000.00.00.H32

Bồi thường nhà nước

3271/QĐ-UBND 30/10/2018

147/QĐ-UBND 20/01/2020

 

  • 256

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002190.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 257

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện

2.002186.000.00.00.H32

Khiếu nại,

tố cáo

3596/QĐ-UBND ngày26/11/2019

1629/QĐ-UBND ngày 06/07/2020

 

  • 258

Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện

2.001879.000.00.00.H32

nt

474/QĐ-UBND ngày09/02/2018

1629/QĐ-UBND ngày 06/07/2020

 

  • 259

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện

2.001920.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 260

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

2.001927.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 261

Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện

2.002174.000.00.00.H32

nt

nt

nt

 

  • 262

Thủ tục Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

2001790

Phòng, chống tham nhũng

nt

nt

 

  • 263

Thủ tục Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập

2001907

nt

nt

nt

 

  • 264

Thủ tục Xác minh tài sản, thu nhập

2001905

nt

nt

nt

 

  • 265

Thủ tục Tiếp nhận yêu cầu giải trình

2.001798

nt

nt

nt

 

  • 266

Thủ tục Thực hiện việc giải trình

2.001797

nt

nt

nt

 

  • 267

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm

1.002425

An toàn thực phẩm

1946/QĐ-UBND ngày 17/6/2019

2827/QĐ-UBND ngày 03/9/2019

 

 

Back To Top