DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI CẤP XÃ
(Cập nhật ngày 24/6/2019)

TT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định

I

Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (9)

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 25/9/2018

2

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

3

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

4

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

5

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

6

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

7

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 30/01/2019

8

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

9

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Quyết định số 985/QĐ-UBND ngày 08/4/2019

II

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo (5)

Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 14/06/2018

1

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

2

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

3

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

4

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

5

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

III

Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (6)

A

Môi Trường (5)

1

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

Quyết định số 2380/QĐ-UBND ngày 15/8/2016

2

Tham vấn ý kiến Đề án bảo vệ môi trường chi tiết

3

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

4

Xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

5

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Quyết định số 301/QĐ-UBND   ngày 26/01/2018

B

Đất đai (1)

Xem quy chế 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019

6

Hòa giải tranh chấp đất đai

Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 26/01/2018

IV

Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (6)

Quyết định số 1027/QĐ-UBND ngày 18/4/2018

1

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản

2

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

3

Công nhận gia đình văn hóa

4

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27/02/2019

5

Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

6

Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

V

Lĩnh vực Lao động - Thương binh và xã hội (18)

A

Người có công (3)

1

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia

Quyết định số 1602/QĐ-UBND
 ngày 06/6/2018

2

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

Quyết định số 2128/QĐ-UBND
 ngày 26/7/2018

3

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

B

Bảo trợ xã hội (9)

4

Thủ tục “Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế”

Quyết định số 874/QĐ-UBND
 ngày 04/4/2018

5

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

6

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

7

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Quyết định số 1740/QĐ-UBND
 ngày 05/6/2019

8

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

9

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Quyết định số 2128/QĐ-UBND
 ngày 26/7/2018

10

Đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Quyết định số 383/QĐ-UBND   ngày 01/02/2018

11

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm

Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 09/01/2019

12

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

C

Phòng, chống tệ nạn xã hội (2)

13

Thủ tục “Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình”

Quyết định số 3570/QĐ-UBND
 ngày 27/11/201
7

14

Thủ tục “Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

D

Bảo vệ chăm sóc trẻ em (4)

15

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Quyết định số 1067/QĐ-UBND
 ngày 20/4/2018

16

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

17

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

18

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

VI

Lĩnh vực Nội vụ (15)

A

Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo (10)

1

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

Quyết định số 932/QĐ-UBND
ngày 06/4/2018

2

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

3

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

4

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

5

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

6

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

7

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

8

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

9

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

10

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

B

Lĩnh vực thi đua, khen thưởng (5)

11

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

Quyết định số 2425/QĐ-UBND
 ngày 17/8/2016

12

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

13

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

14

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

15

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

VII

Lĩnh vực Tư pháp (64)

A

Hộ tịch (17)

Quyết định 1192/QĐ-UBND
ngày 27/4/2017

1

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

2

Đăng ký lại khai tử

3

Đăng ký lại kết hôn

4

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

5

Đăng ký lại khai sinh

6

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

7

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

8

Đăng ký chấm dứt giám hộ

9

Đăng ký giám hộ

10

Đăng ký khai tử lưu động

11

Đăng ký kết hôn lưu động

12

Đăng ký khai sinh lưu động

13

Đăng ký khai tử

14

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

15

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

16

Đăng ký kết hôn

17

Đăng ký khai sinh

B

Nuôi con nuôi (2)

Quyết định 1185/QĐ-UBND
ngày 27/4/2017

18

Đăng ký nuôi con nuôi trong nước

19

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

C

Chứng thực (18)

Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 01/6/2018

20

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

21

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

22

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

23

Thủ tục chứng thực di chúc

24

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

25

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

26

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản01

27

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

28

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

29

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

30

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

31

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

32

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

33

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

34

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

35

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

36

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

37

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

F

Thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế liên thông (19)

Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

38

Liên thông các hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

39

Liên thông các hành chính: Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ dưới 06 tuổi

40

Liên thông các hành chính: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú

41

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 14/01/2019

42

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công với cách mạng từ trần

43

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

44

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

45

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh cựu chiến binh

46

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

47

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

48

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú (Trường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an cấp xã)

49

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú (Trường hợp xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an cấp huyện)

50

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

51

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng người có công với cách mạng từ trần

52

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

53

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

54

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh cựu chiến binh

55

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

56

Liên thông thủ tục đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

G

Bồi thường (1)

57

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

3272/QĐ-UBND 30/10/2018

H

Phổ biến GDPL (7)

Quyết định số 316/QĐ-UBND
 ngày 26/01/2018

58

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

59

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

60

Hòa giải viên

61

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018

62

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

63

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

64

Thủ tục công nhận hòa giải viên

VIII

Lĩnh vực Y tế (0)

IX

Lĩnh vực Giao thông vận tải (9)

Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 22/3/2016

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa chưa khai thác không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

2

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện thủy nội địa đang khai thác không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

4

Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần ừ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

5

Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần ừ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

6

Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến   15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

7

Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

8

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn   đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

9

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người

X

Thanh tra (9)

Quyết định số 475/QĐ-UBND   ngày 09/02/2018

A

Khiếu nại, tố cáo (4)

1

Tiếp công dân tại cấp xã

2

Xử lý đơn tại cấp xã

3

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

4

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

B

Phòng, chống tham nhũng (5)

5

Thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập

6

Công khai bản kê tài sản, thu nhập

7

Tiếp nhận yêu cầu giải trình

8

Xác minh tài sản, thu nhập

9

Thực hiện việc giải trình

XI

Dân tộc (2)

1

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 27/4/2017

2

Kiểm tra, rà soát, đánh giá, đưa ra khỏi danh sách người có uy tín và bình chọn, xét công nhận bổ sung, thay thế người có uy tín

XII

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (1)

1

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

1947/QĐ-UBND ngày 17/06/2019